Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nên thơ Có vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng. neo Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng. néo Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc. nẻo Lối đi, đường đi về một phía nào đó. nẻo đường Lối đi, đường đi. nếp Vết gấp. nẹp Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc. nếp sống Thói quen về sinh hoạt. nét Đường vạch bằng bút. nết Thói quen, cách ăn ở tốt. nét mặt Toàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm. nết na Có nết tốt, ngoan ngoãn. nêu Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi. nếu Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp. nếu như Như nếu (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết) ngã Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng. nga Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng. ngả Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái. ngà Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng. ngã ba Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác. ngả lưng Ngả người xuống nằm tạm một lúc. ngà ngà Có màu vàng rất nhạt. ngả nghiêng Dao động bấp bênh, không có lập trường vững. ngã ngũ Đã đi đến một kết luận dứt khoát.