Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nên thơ
Có vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.
neo
Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng.
néo
Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc.
nẻo
Lối đi, đường đi về một phía nào đó.
nẻo đường
Lối đi, đường đi.
nếp
Vết gấp.
nẹp
Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc.
nếp sống
Thói quen về sinh hoạt.
nét
Đường vạch bằng bút.
nết
Thói quen, cách ăn ở tốt.
nét mặt
Toàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.
nết na
Có nết tốt, ngoan ngoãn.
nêu
Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi.
nếu
Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp.
nếu như
Như nếu (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết)
ngã
Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.
nga
Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng.
ngả
Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái.
ngà
Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.
ngã ba
Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
ngả lưng
Ngả người xuống nằm tạm một lúc.
ngà ngà
Có màu vàng rất nhạt.
ngả nghiêng
Dao động bấp bênh, không có lập trường vững.
ngã ngũ
Đã đi đến một kết luận dứt khoát.