Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nể Nói ngồi rồi không làm gì. nề Quản ngại (dùng với ý phủ định). nẻ Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn. nề hà Quản ngại. nể nang E dè vì sợ mất lòng. nề nếp Đồng nghĩa của nền nếp. nể phục Một hành động kính nể, tôn kính ai đó. né tránh Ngại làm việc gì. nem Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính. nếm Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay). ném Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định. nêm Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối. nem chua Món ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra. nếm trải Trải qua, kinh qua, đã từng biết. nến Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi. nện Đập mạnh vào một vật. nén Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn. nên Cần làm. nền Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà. nền móng Phần làm cơ sở vững chắc để phát triển những cái khác. nền nếp Toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt. nên người Thành người tốt. nên nỗi Gặp phải tình cảnh không hay. nền tảng Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.