Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nể
Nói ngồi rồi không làm gì.
nề
Quản ngại (dùng với ý phủ định).
nẻ
Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn.
nề hà
Quản ngại.
nể nang
E dè vì sợ mất lòng.
nề nếp
Đồng nghĩa của nền nếp.
nể phục
Một hành động kính nể, tôn kính ai đó.
né tránh
Ngại làm việc gì.
nem
Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính.
nếm
Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay).
ném
Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định.
nêm
Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối.
nem chua
Món ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.
nếm trải
Trải qua, kinh qua, đã từng biết.
nến
Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi.
nện
Đập mạnh vào một vật.
nén
Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.
nên
Cần làm.
nền
Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà.
nền móng
Phần làm cơ sở vững chắc để phát triển những cái khác.
nền nếp
Toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.
nên người
Thành người tốt.
nên nỗi
Gặp phải tình cảnh không hay.
nền tảng
Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.