Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nấp
Giấu mình để không nhìn thấy.
nắp
Bộ phận dùng để đậy.
nấp bóng
Dựa vào thế lực của người khác để được che chở.
nạt
Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.
nát
Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.
nẫu
Nói quả chín quá hóa nát ra.
nấu
Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.
nâu
Có màu vàng hung.
nấu ăn
Nấu nướng cho bữa ăn.
nấu nướng
Làm việc bếp núc nói chung.
này
Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đang nói đến.
nay
Hiện giờ.
nây
Chừng này.
nấy
Người ấy, cái ấy.
nảy
Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.
nẩy
Bật lên.
nảy lộc
Mọc ra những mầm non, lá non.
nay mai
Trong thời gian sắp tới.
nảy mầm
Mới bắt đầu xuất hiện.
này nọ
Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê).
nảy nở
Sinh ra, mọc ra.
nảy sinh
Sinh ra, xuất hiện.
né
Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh.
nê
Nhiều (thtục).