Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nấp Giấu mình để không nhìn thấy. nắp Bộ phận dùng để đậy. nấp bóng Dựa vào thế lực của người khác để được che chở. nạt Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo. nát Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão. nẫu Nói quả chín quá hóa nát ra. nấu Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống. nâu Có màu vàng hung. nấu ăn Nấu nướng cho bữa ăn. nấu nướng Làm việc bếp núc nói chung. này Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đang nói đến. nay Hiện giờ. nây Chừng này. nấy Người ấy, cái ấy. nảy Nói cây non xuất hiện ra từ hạt. nẩy Bật lên. nảy lộc Mọc ra những mầm non, lá non. nay mai Trong thời gian sắp tới. nảy mầm Mới bắt đầu xuất hiện. này nọ Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê). nảy nở Sinh ra, mọc ra. nảy sinh Sinh ra, xuất hiện. né Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh. nê Nhiều (thtục).