Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
năng lực
Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.
năng lượng
Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.
nắng mới
Nắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.
nắng mưa
Những nỗi vất vả trong cuộc sống.
nặng nề
Chậm chạp, ì ạch.
nặng nhọc
Nặng nề và vất vả quá sức.
nâng niu
Chăm chút một cách âu yếm.
nắng ráo
Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
năng suất
Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.
nặng tình
Có tình cảm sâu đậm, khó dứt.
nạnh
Ganh tị nhau.
nanh
Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.
nao
Bối rối.
nạo
Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ.
náo
Ồn ào, nhộn nhịp.
não
Bộ óc người.
nào
Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể.
nào hay
Ai biết đâu.
nào là
Từ dùng để kể ra nhiều thứ, thường kèm ý nhấn mạnh là nhiều.
nào ngờ
Không ngờ, ngoài dự tính.
náo nhiệt
Rộn ràng, sôi nổi trong hoạt động.
náo nức
Nhộn nhịp đua nhau.
nao núng
Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.
nạp
Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.