Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

năng lực Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn. năng lượng Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống. nắng mới Nắng vào những ngày cuối xuân đầu hè. nắng mưa Những nỗi vất vả trong cuộc sống. nặng nề Chậm chạp, ì ạch. nặng nhọc Nặng nề và vất vả quá sức. nâng niu Chăm chút một cách âu yếm. nắng ráo Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn. năng suất Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành. nặng tình Có tình cảm sâu đậm, khó dứt. nạnh Ganh tị nhau. nanh Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm. nao Bối rối. nạo Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ. náo Ồn ào, nhộn nhịp. não Bộ óc người. nào Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể. nào hay Ai biết đâu. nào là Từ dùng để kể ra nhiều thứ, thường kèm ý nhấn mạnh là nhiều. nào ngờ Không ngờ, ngoài dự tính. náo nhiệt Rộn ràng, sôi nổi trong hoạt động. náo nức Nhộn nhịp đua nhau. nao núng Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa. nạp Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.