Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
năm trong
Năm chi thể trong người ta.
năm tuổi
Năm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).
năm xưa
Thời gian trước đây đã lâu.
nắn
Bóp nhẹ để xem xét.
nản
Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả.
nàn
Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).
nặn
Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.
nan
Việc khó khăn.
nạn
Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
nản chí
Nản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.
nản lòng
Không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.
nạn nhân
Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.
năn nỉ
Khẩn khoản yêu cầu.
nắn nót
Viết hoặc vẽ cẩn thận từng nét.
nâng
Đỡ dậy.
năng
Hay, thường.
nặng
Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều.
nắng
Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
nàng
Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ).
nang
Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.
nâng cao
Làm tăng thêm.
nàng dâu
Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).
nâng đỡ
Giúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên.
nâng lên
Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên.