Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

năm trong Năm chi thể trong người ta. năm tuổi Năm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi). năm xưa Thời gian trước đây đã lâu. nắn Bóp nhẹ để xem xét. nản Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả. nàn Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ). nặn Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo. nan Việc khó khăn. nạn Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản. nản chí Nản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại. nản lòng Không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả. nạn nhân Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công. năn nỉ Khẩn khoản yêu cầu. nắn nót Viết hoặc vẽ cẩn thận từng nét. nâng Đỡ dậy. năng Hay, thường. nặng Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều. nắng Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây. nàng Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ). nang Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng. nâng cao Làm tăng thêm. nàng dâu Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách). nâng đỡ Giúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên. nâng lên Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên.