Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

năm Chu kỳ của lịch. nam Ma người chết đuối. nấm Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát. nậm Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu. nằm Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt. nắm Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng. nam ai Điệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài. năm ba Vài ba, một số lượng nhỏ. nam bằng Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài. nắm bắt Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát). nam bình Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài. nam bộ Miền phía Nam trong một khu vực. nằm co Nằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực. nam giới Giống đực ở người. năm học Thời gian học ở trường, ở lớp trong một năm. nằm không Không có vợ hoặc không có chồng. nấm mốc Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm. nằm ngang Song song với mặt nước yên lặng. năm ngoái Năm trước năm hiện thời. nam nhi Con trai, đàn ông. nam nữ Nam và nữ (nói khái quát). nắm quyền Là tính từ chỉ một người nào có quyền lực. nằm sấp Nằm bụng xuống dưới. năm trời Cả năm, suốt một năm (nhấn mạnh thời gian dài).