Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
năm
Chu kỳ của lịch.
nam
Ma người chết đuối.
nấm
Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.
nậm
Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.
nằm
Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.
nắm
Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng.
nam ai
Điệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài.
năm ba
Vài ba, một số lượng nhỏ.
nam bằng
Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài.
nắm bắt
Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).
nam bình
Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài.
nam bộ
Miền phía Nam trong một khu vực.
nằm co
Nằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.
nam giới
Giống đực ở người.
năm học
Thời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.
nằm không
Không có vợ hoặc không có chồng.
nấm mốc
Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
nằm ngang
Song song với mặt nước yên lặng.
năm ngoái
Năm trước năm hiện thời.
nam nhi
Con trai, đàn ông.
nam nữ
Nam và nữ (nói khái quát).
nắm quyền
Là tính từ chỉ một người nào có quyền lực.
nằm sấp
Nằm bụng xuống dưới.
năm trời
Cả năm, suốt một năm (nhấn mạnh thời gian dài).