Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mưu mô
Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.
mưu sinh
Tìm cách sinh sống.
mưu sự
Lo toan công việc.
mưu tính
Lo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.
mưu trí
Mưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.
mỹ
Thuộc mỹ học.
mỳ
Dạng viết khác của mì.
mỹ đức
Đức tốt.
mỹ lệ
Đẹp đẽ đến mức độ cao.
mỹ quan
Trông có vẻ đẹp.
ná
Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
nạ
Mẹ (cũ).
nà
Bãi cát bồi ở bờ sông.
nã
Lùng để bắt.
na
Quả của cây này.
nạ dòng
Người đàn bà đã có con và đứng tuổi.
na ná
Gần giống, trông tựa như nhau.
nấc
Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.
nặc
Nói một mùi hăng mạnh xông lên.
nách
Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
nải
Cụm quả chuối trong buồng chuối.
nài
Người quản tượng, người chăn voi.
nai
Buộc cho chặt.
nái
Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn.