Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ngứa Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi. ngựa (nghĩa mở rộng, nghĩa bóng, chủ yếu là Nam Việt Nam, nghĩa xấu) Quá trau chuốt ngoại hình, thích chưng diện, màu mè. ngừa Phòng giữ trước. ngửa Phơi mặt lên trên, trái với sấp. ngứa ngáy Cảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì. ngựa ô Ngựa có lông màu đen. ngựa quen đường cũ Ví trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ. ngựa vằn Loài có vú họ ngựa, lông màu vàng có sọc nâu, sống ở châu Phi. ngục Nhà lao. ngực Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng. nguệch ngoạc Nói viết bôi bác, không ngay ngắn. ngửi Hít vào mũi để phân biệt mùi vị. ngùi ngùi Buồn thương, xót xa trong lòng. ngừng Không tiếp tục hoạt động, phát triển. ngưng Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng. ngưng đọng Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông. ngúng nguẩy Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v. ngưng tụ Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén. ngược Quay phần dưới lên trên. ngược chiều Khác thường, khác người. ngược đời Trái với lẽ thường, khác đời, khác thường. ngược lại Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại. ngược xuôi Khắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi. nguôi Nói tình cảm dịu đi.