Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngứa
Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi.
ngựa
(nghĩa mở rộng, nghĩa bóng, chủ yếu là Nam Việt Nam, nghĩa xấu) Quá trau chuốt ngoại hình, thích chưng diện, màu mè.
ngừa
Phòng giữ trước.
ngửa
Phơi mặt lên trên, trái với sấp.
ngứa ngáy
Cảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.
ngựa ô
Ngựa có lông màu đen.
ngựa quen đường cũ
Ví trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.
ngựa vằn
Loài có vú họ ngựa, lông màu vàng có sọc nâu, sống ở châu Phi.
ngục
Nhà lao.
ngực
Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
nguệch ngoạc
Nói viết bôi bác, không ngay ngắn.
ngửi
Hít vào mũi để phân biệt mùi vị.
ngùi ngùi
Buồn thương, xót xa trong lòng.
ngừng
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
ngưng
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
ngưng đọng
Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
ngúng nguẩy
Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.
ngưng tụ
Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.
ngược
Quay phần dưới lên trên.
ngược chiều
Khác thường, khác người.
ngược đời
Trái với lẽ thường, khác đời, khác thường.
ngược lại
Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.
ngược xuôi
Khắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.
nguôi
Nói tình cảm dịu đi.