Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

người Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động. nguội Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường. ngươi Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ. người áo Người ở nước Áo. người bảo vệ Người có nhiệm vụ trông coi, giữ gìn an toàn cho người hoặc nơi nào đó. người bệnh Người đang bị ốm, bị bệnh. người chủ Là người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó. người có chức Là những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị. người có quyền Là những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chức. người dưng Người không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình. người dùng Chỉ người sử dụng một cái gì đó. người đời Thiên hạ. người giả Hình người làm bằng rơm, vải… (bù nhìn). người giàu Là người ở trong nhà giàu. người hầu Người được người trên sai bảo. người hiền Người có đức hạnh, tài năng. người hoa Là người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam. người hùng Người tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai) người khác Chỉ một người nào đó. người lạ Người không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên. người làm Người mình thuê để làm việc gì cho mình. người lớn Là một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành. người mình Người cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình. người mới Là người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngu.