Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
người
Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động.
nguội
Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.
người áo
Người ở nước Áo.
người bảo vệ
Người có nhiệm vụ trông coi, giữ gìn an toàn cho người hoặc nơi nào đó.
người bệnh
Người đang bị ốm, bị bệnh.
người chủ
Là người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.
người có chức
Là những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị.
người có quyền
Là những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chức.
người dưng
Người không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.
người dùng
Chỉ người sử dụng một cái gì đó.
người đời
Thiên hạ.
người giả
Hình người làm bằng rơm, vải… (bù nhìn).
người giàu
Là người ở trong nhà giàu.
người hầu
Người được người trên sai bảo.
người hiền
Người có đức hạnh, tài năng.
người hoa
Là người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.
người hùng
Người tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai)
người khác
Chỉ một người nào đó.
người lạ
Người không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.
người làm
Người mình thuê để làm việc gì cho mình.
người lớn
Là một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành.
người mình
Người cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình.
người mới
Là người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngu.