Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

người ngoài Người không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì. người người Tất cả mọi người. người ở Từ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình. người quen Người mà mình quen biết. người rừng Đười ươi. người ta Như người nói chung. người thân Người có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình. người thợ Người lao động chân tay, sống bằng tiền lương. người thương Người yêu. người xem Một nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật. người yêu Người có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau. nguồn Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng. nguồn gốc Nơi từ đó nảy sinh ra. ngượng Cảm thấy không được thoải mái. ngưỡng Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng. ngưỡng mộ Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo. ngượng ngùng Hơi ngượng. ngút Bốc lên cao. ngút ngàn Nhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt. ngưu Con trâu. nguy Có thể gây tai hại lớn. ngụy Kẻ chống chính quyền hợp pháp. nguy cấp Gấp rút. nguy cơ Tình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.