Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
người ngoài
Người không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.
người người
Tất cả mọi người.
người ở
Từ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.
người quen
Người mà mình quen biết.
người rừng
Đười ươi.
người ta
Như người nói chung.
người thân
Người có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.
người thợ
Người lao động chân tay, sống bằng tiền lương.
người thương
Người yêu.
người xem
Một nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.
người yêu
Người có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.
nguồn
Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.
nguồn gốc
Nơi từ đó nảy sinh ra.
ngượng
Cảm thấy không được thoải mái.
ngưỡng
Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng.
ngưỡng mộ
Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.
ngượng ngùng
Hơi ngượng.
ngút
Bốc lên cao.
ngút ngàn
Nhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt.
ngưu
Con trâu.
nguy
Có thể gây tai hại lớn.
ngụy
Kẻ chống chính quyền hợp pháp.
nguy cấp
Gấp rút.
nguy cơ
Tình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.