Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nguy hại
Nguy hiểm và tai hại.
nguy hiểm
Có thể gây tai hại lớn cho con người hoặc cho cái gì đó.
nguy khốn
Nguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.
nguy kịch
Có thể gây thiệt hại đến tính mạng.
ngụy trang
Che đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.
nguyền
Như nguyện.
nguyện
Cầu xin, mong muốn.
nguyên
Còn như khi mới được tạo nên, làm ra.
nguyên bản
Bản gốc của một quyển sách, một văn bản.
nguyên chất
Thuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.
nguyên do
Nguyên nhân sâu xa.
nguyên đơn
Bên khởi kiện.
nguyên lai
Nguồn gốc.
nguyên liệu
Vật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm.
nguyên nhân
Điều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.
nguyên tắc
Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động.
nguyên tố
Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
nguyên trạng
Tình hình hiện tại của sự vật.
nguyên vẹn
Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.
nguyện vọng
Điều mong muốn.
nguyệt
Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng.
nhả
Rời ra, không gắn chặt nữa.
nha
Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.
nhá
Nhai kỹ cho nát.