Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nguy hại Nguy hiểm và tai hại. nguy hiểm Có thể gây tai hại lớn cho con người hoặc cho cái gì đó. nguy khốn Nguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi. nguy kịch Có thể gây thiệt hại đến tính mạng. ngụy trang Che đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa. nguyền Như nguyện. nguyện Cầu xin, mong muốn. nguyên Còn như khi mới được tạo nên, làm ra. nguyên bản Bản gốc của một quyển sách, một văn bản. nguyên chất Thuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế. nguyên do Nguyên nhân sâu xa. nguyên đơn Bên khởi kiện. nguyên lai Nguồn gốc. nguyên liệu Vật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm. nguyên nhân Điều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng. nguyên tắc Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động. nguyên tố Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1. nguyên trạng Tình hình hiện tại của sự vật. nguyên vẹn Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát. nguyện vọng Điều mong muốn. nguyệt Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng. nhả Rời ra, không gắn chặt nữa. nha Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục. nhá Nhai kỹ cho nát.