Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhã Dễ coi, không cầu kỳ. nhà Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất. nhà ăn Nhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể. nhà bè Nhà lá dựng lên trên bè. nhà bếp Nơi nấu nướng thức ăn. nhà chồng Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu. nhà chùa Từ dùng để bao quát những người tu hành trong chùa. nhà chung Nơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận. nhà cửa Nhà ở nói chung. nhà dưới Nhà phụ để cho người làm ở. nhà gái Những người thuộc phía cô dâu trong đám cưới, đám hỏi. nhà giàu Ý nói đến một gia đình giàu có. nhà hàng Nhà có dọn hàng để bán. nhà khó Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma. nhà lá Nhà lợp bằng lá gồi. nhà nhà Mọi nhà, không trừ một nhà nào. nhã nhặn Đẹp mà giản dị, không loè loẹt, phô trương. nhà nho Người trí thức thời xưa, theo Nho học. nhà nước Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước. nhà sách Cửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở. nhà sư Người tu hành đạo Phật. nhà tắm Nơi dành cho việc tắm rửa. nhà thi đấu Nhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà. nhà thờ Nơi thờ phụng tổ tiên.