Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhà tôi Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình. nhà trai Những người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi. nhà tranh Nhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ. nhà trẻ Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc. nhà trường Bộ phận lãnh đạo của trường học. nhà vợ Gia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể. nhà vua Từ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng. nhà vườn Nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả. nhấc Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít. nhác Lười biếng. nhắc Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo. nhạc "âm nhạc" nói tắt. nhạc cụ Dụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị... nhắc lại Khiến người ta nhớ lại. nhắc nhở Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến. nhắc tới Hành động nói ra một cái gì đó. nhái Bắt chước. nhại Bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt. nhai Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng. nhài Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp. nhãi con Trẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường) nhai lại Nói những động vật như trâu, bò... có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò. nhàm Thường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán. nhằm Hướng sự lựa chọn vào người nào đó.