Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhà tôi
Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.
nhà trai
Những người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.
nhà tranh
Nhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.
nhà trẻ
Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.
nhà trường
Bộ phận lãnh đạo của trường học.
nhà vợ
Gia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể.
nhà vua
Từ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng.
nhà vườn
Nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả.
nhấc
Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít.
nhác
Lười biếng.
nhắc
Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo.
nhạc
"âm nhạc" nói tắt.
nhạc cụ
Dụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...
nhắc lại
Khiến người ta nhớ lại.
nhắc nhở
Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
nhắc tới
Hành động nói ra một cái gì đó.
nhái
Bắt chước.
nhại
Bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt.
nhai
Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.
nhài
Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp.
nhãi con
Trẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)
nhai lại
Nói những động vật như trâu, bò... có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.
nhàm
Thường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán.
nhằm
Hướng sự lựa chọn vào người nào đó.