Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhâm Ngôi thứ chín trong mười can. nhậm Nhận lấy chức vụ, công việc (nhậm chức). nhắm Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu. nhầm Nhận sai, hiểu sai, lẫn cái này với cái kia. nhảm Bậy bạ, sai sự thực. nhẩm Ôn lại trong trí. nhấm Cắn từng tí một, gặm từng tí một. nham Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng. nhàm chán Nhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa. nham hiểm Thâm độc. nhầm lẫn Lẫn cái này với cái kia, hiểu hoặc làm sai. nhắm mắt Khép mi mắt lại. nhâm nhi Dùng món ăn chơi chậm rãi, cùng thức uống như rượu. nham nhở Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi. nhân Như người. nhắn Gửi tin, gửi lời qua một người khác. nhăn Nói mặt cau có. nhãn Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt. nhẵn Trơn, không gợn, không ráp. nhạn Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn. nhận Dìm cho ngập nước. nhẫn Nhịn, sẵn lòng. nhằn Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được. nhàn Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.