Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhâm
Ngôi thứ chín trong mười can.
nhậm
Nhận lấy chức vụ, công việc (nhậm chức).
nhắm
Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu.
nhầm
Nhận sai, hiểu sai, lẫn cái này với cái kia.
nhảm
Bậy bạ, sai sự thực.
nhẩm
Ôn lại trong trí.
nhấm
Cắn từng tí một, gặm từng tí một.
nham
Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
nhàm chán
Nhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa.
nham hiểm
Thâm độc.
nhầm lẫn
Lẫn cái này với cái kia, hiểu hoặc làm sai.
nhắm mắt
Khép mi mắt lại.
nhâm nhi
Dùng món ăn chơi chậm rãi, cùng thức uống như rượu.
nham nhở
Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.
nhân
Như người.
nhắn
Gửi tin, gửi lời qua một người khác.
nhăn
Nói mặt cau có.
nhãn
Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.
nhẵn
Trơn, không gợn, không ráp.
nhạn
Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.
nhận
Dìm cho ngập nước.
nhẫn
Nhịn, sẵn lòng.
nhằn
Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được.
nhàn
Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.