Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhấn
Ấn xuống.
nhân ái
Yêu thương con người.
nhận biết
Hiểu được.
nhân cách
Phẩm chất của con người.
nhân chính
Chính trị tốt lành.
nhân dân
Thuộc về mọi người trong nước hoặc ở một địa phương.
nhận diện
Nhìn và nhận ra được người hay vật là ai, là gì.
nhân dịp
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó.
nhân duyên
Mối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.
nhân đạo
Đạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.
nhận định
Đưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó.
nhân giống
Biện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.
nhàn hạ
Rỗi rãi.
nhân hậu
Có lòng thương người và trung hậu.
nhân hóa
Gán cho đồ vật, con vật, cây cối những đặc điểm, hành động của con người (biện pháp nhân hóa).
nhân hoàn
Thế giới.
nhân loại
Toàn thể loài người trên trái đất.
nhận lời
Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu.
nhãn lồng
Thứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.
nhấn mạnh
Nêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn.
nhẫn nại
Chịu đựng bền bỉ.
nhân nghĩa
Lòng yêu thương người và sự biết làm điều phải.
nhàn nhã
Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.
nhẩn nha
Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.