Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhắn nhủ
Dặn dò khuyên bảo.
nhẫn nhục
Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.
nhân nhượng
Nhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.
nhân phẩm
Phẩm chất và giá trị con người.
nhân quả
Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
nhận ra
Biết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.
nhàn rỗi
Thong thả, rỗi rãi, không bận rộn.
nhan sắc
Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.
nhân sinh
Sự sống của con người.
nhân số
Số người.
nhân tài
Người có tài.
nhẫn tâm
Tàn bạo độc ác; nỡ lòng.
nhân tạo
^((xem từ nguyên 1)) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.
nhận thấy
Hiểu được, biết được.
nhận thức
Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề.
nhận thực
Cam đoan là có đúng như mình biết.
nhân tình
Tình giữa con người với nhau.
nhân tố
Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.
nhân từ
Hiền hậu, có lòng thương yêu.
nhân vật
Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên.
nhận xét
Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.
nhằng
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
nhăng
Bậy bạ, quấy quá.
nhanh
Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.