Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhắn nhủ Dặn dò khuyên bảo. nhẫn nhục Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình. nhân nhượng Nhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận. nhân phẩm Phẩm chất và giá trị con người. nhân quả Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật. nhận ra Biết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ. nhàn rỗi Thong thả, rỗi rãi, không bận rộn. nhan sắc Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ. nhân sinh Sự sống của con người. nhân số Số người. nhân tài Người có tài. nhẫn tâm Tàn bạo độc ác; nỡ lòng. nhân tạo ^((xem từ nguyên 1)) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên. nhận thấy Hiểu được, biết được. nhận thức Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề. nhận thực Cam đoan là có đúng như mình biết. nhân tình Tình giữa con người với nhau. nhân tố Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả. nhân từ Hiền hậu, có lòng thương yêu. nhân vật Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên. nhận xét Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì. nhằng Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được. nhăng Bậy bạ, quấy quá. nhanh Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.