Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhánh
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
nhành
Cành nhỏ của cây (cách nói khác của nhánh).
nhanh chóng
Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).
nhanh nhảu
Mau mắn, nhanh nhẹn.
nhanh nhẹn
Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng.
nhạo
Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu.
nhào
Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn.
nhão
Hơi nát vì hãy còn nhiều nước.
nhấp
Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt.
nhập
Đưa vào.
nhấp nhô
Dâng lên thụt xuống liên tiếp.
nhập thành
Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đ...
nhất
Đầu tiên.
nhặt
Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.
nhát
Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
nhạt
Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó.
nhất định
Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.
nhát gan
Sợ sệt, không dám làm.
nhật ký
Sổ ghi hàng ngày những sự việc và cảm nghĩ.
nhật nguyệt
Mặt Trời và Mặt Trăng.
nhất nhất
Tất cả đều như nhau.
nhạt nhẽo
Nhạt nói chung.
nhất quyết
^((xem từ nguyên 1)) Nhất định phải thực hiện.
nhạt thếch
Rất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có.