Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhánh Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc. nhành Cành nhỏ của cây (cách nói khác của nhánh). nhanh chóng Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát). nhanh nhảu Mau mắn, nhanh nhẹn. nhanh nhẹn Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng. nhạo Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu. nhào Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn. nhão Hơi nát vì hãy còn nhiều nước. nhấp Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt. nhập Đưa vào. nhấp nhô Dâng lên thụt xuống liên tiếp. nhập thành Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đ... nhất Đầu tiên. nhặt Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau. nhát Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét. nhạt Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó. nhất định Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được. nhát gan Sợ sệt, không dám làm. nhật ký Sổ ghi hàng ngày những sự việc và cảm nghĩ. nhật nguyệt Mặt Trời và Mặt Trăng. nhất nhất Tất cả đều như nhau. nhạt nhẽo Nhạt nói chung. nhất quyết ^((xem từ nguyên 1)) Nhất định phải thực hiện. nhạt thếch Rất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có.