Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhất thiết
Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.
nhất thời
Trong một thời gian không lâu dài.
nhất trí
Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.
nhất tự
Hàng chữ nhất.
nhàu
Nhăn nhúm, không phẳng.
nhau
Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.
nhàu nát
Đã bị vò, có nhiều nếp nhăn.
nháy
Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
nhạy
Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa.
nhay
Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
nhảy
Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
nhạy bén
Có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới.
nhạy cảm
Cảm thấy mau chóng; rất thính.
nhảy cao
Môn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.
nhảy dây
Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.
nháy nháy
Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).
nhay nháy
Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.
nhảy nhót
Nhảy lên, tỏ ý vui mừng.
nhẹ
Không nặng nhọc.
nhè
Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.
nhể
Khêu ra bằng một mũi nhọn.
nhé
Từ đặt ở cuối câu để dặn dò, giao hẹn.
nhẹ dạ
Nông nổi, ít suy nghĩ.
nhễ nhại
Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa.