Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhất thiết Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi. nhất thời Trong một thời gian không lâu dài. nhất trí Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến. nhất tự Hàng chữ nhất. nhàu Nhăn nhúm, không phẳng. nhau Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai. nhàu nát Đã bị vò, có nhiều nếp nhăn. nháy Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn. nhạy Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa. nhay Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì. nhảy Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng. nhạy bén Có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới. nhạy cảm Cảm thấy mau chóng; rất thính. nhảy cao Môn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang. nhảy dây Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn. nháy nháy Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai). nhay nháy Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần. nhảy nhót Nhảy lên, tỏ ý vui mừng. nhẹ Không nặng nhọc. nhè Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng. nhể Khêu ra bằng một mũi nhọn. nhé Từ đặt ở cuối câu để dặn dò, giao hẹn. nhẹ dạ Nông nổi, ít suy nghĩ. nhễ nhại Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa.