Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhẹ nhàng
Thoải mái, không gò bó.
nhếch nhác
Bừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu.
nhện
Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi.
nhẹn
Nhanh và gọn.
nhen
Bắt đầu cháy lên.
nhẽo
Nói bắp thịt mềm quá.
nhét
Đặt vào trong và ấn cho chặt.
nhĩ
Như tai.
nhị
Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn.
nhí
Bé, nhỏ tuổi.
nhỉ
Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình.
nhi đồng
Trẻ em.
nhì nhằng
Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng.
nhiễm
Thấm vào.
nhiệm
Gánh vác, đảm nhận.
nhiệm vụ
Công việc phải gánh vác.
nhiệt
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích.
nhiệt độ
Nhiệt độ không khí, nói tắt.
nhiệt đới
Dải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.
nhiệt huyết
Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.
nhiệt tình
Sự sốt sắng hăng hái.
nhiêu
Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến.
nhiều
Một số to lớn.
nhiễu
Làm phiền, quấy rầy.