Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhẹ nhàng Thoải mái, không gò bó. nhếch nhác Bừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu. nhện Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi. nhẹn Nhanh và gọn. nhen Bắt đầu cháy lên. nhẽo Nói bắp thịt mềm quá. nhét Đặt vào trong và ấn cho chặt. nhĩ Như tai. nhị Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn. nhí Bé, nhỏ tuổi. nhỉ Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình. nhi đồng Trẻ em. nhì nhằng Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng. nhiễm Thấm vào. nhiệm Gánh vác, đảm nhận. nhiệm vụ Công việc phải gánh vác. nhiệt Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích. nhiệt độ Nhiệt độ không khí, nói tắt. nhiệt đới Dải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng. nhiệt huyết Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ. nhiệt tình Sự sốt sắng hăng hái. nhiêu Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến. nhiều Một số to lớn. nhiễu Làm phiền, quấy rầy.