Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhiều chuyện
Hay nói, hay để ý và bàn tán chuyện của người khác.
nhiều lời
Hay nói nhiều.
nhiều người
Từ hai người trở lên.
nhím
Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn.
nhịn
Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.
nhìn
Xem xét, nhận định.
nhìn chung
Nhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chung.
nhịn đói
Đành không ăn và chịu đói.
nhìn nhận
Trông nom săn sóc.
nhìn thấy
Là một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.
nhìn xa trông rộng
Sáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.
nhịp
Thời gian thuận tiện.
nhịp điệu
Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.
nhịp nhàng
Đều và ăn khớp với nhau.
nhợ
Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn.
nhọ
Có vết đen bẩn.
nhỡ
Như lỡ.
nhớ
Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.
nhờ
Đề nghị người nào làm giúp việc gì.
nho
Người học giả theo triết học Khổng giáo.
nhơ
Xấu xa về phẩm chất.
nhô
Thò ra ngoài.
nhổ
Đẩy mạnh từ trong mồm ra.
nhỏ
Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.