Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhỏ bé
Có kích thước ngắn.
nhờ cậy
Trông vào sự giúp đỡ của người khác.
nhớ lại
Suy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.
nhỏ mọn
Ít và không đáng kể.
nhớ mong
Nghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp.
nhỏ nhắn
Nhỏ và xinh.
nhỏ nhặt
Bé và vụn vặt.
nhỏ nhẹ
Nhẹ nhàng, dễ nghe.
nhỏ nhen
Hẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt.
nhơ nhớp
Nhơ bẩn đến mức thậm tệ.
nhớ nhung
Nghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.
nhơ nhuốc
Bẩn thỉu, xấu xa.
nhọ nồi
Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng.
nhớ thương
Nghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.
nhớ tiếc
Nghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.
nhỏ to
Thủ thỉ những điều thầm kín.
nhỏ tuổi
Còn ít tuổi.
nhờ vả
Dựa vào sự giúp đỡ của người khác.
nhỏ xíu
Bé lắm.
nhoáng
Lòe sáng rất nhanh.
nhọc
Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.
nhóc
Trẻ con (dùng với ý đùa).
nhọc lòng
Tốn công sức suy nghĩ về một việc gì.
nhọc nhằn
Vất vả và mệt mỏi.