Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhỏ bé Có kích thước ngắn. nhờ cậy Trông vào sự giúp đỡ của người khác. nhớ lại Suy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ. nhỏ mọn Ít và không đáng kể. nhớ mong Nghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp. nhỏ nhắn Nhỏ và xinh. nhỏ nhặt Bé và vụn vặt. nhỏ nhẹ Nhẹ nhàng, dễ nghe. nhỏ nhen Hẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt. nhơ nhớp Nhơ bẩn đến mức thậm tệ. nhớ nhung Nghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha. nhơ nhuốc Bẩn thỉu, xấu xa. nhọ nồi Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng. nhớ thương Nghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất. nhớ tiếc Nghĩ một cách tha thiết đến người đã mất. nhỏ to Thủ thỉ những điều thầm kín. nhỏ tuổi Còn ít tuổi. nhờ vả Dựa vào sự giúp đỡ của người khác. nhỏ xíu Bé lắm. nhoáng Lòe sáng rất nhanh. nhọc Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi. nhóc Trẻ con (dùng với ý đùa). nhọc lòng Tốn công sức suy nghĩ về một việc gì. nhọc nhằn Vất vả và mệt mỏi.