Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhòe Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ. nhồi Nhét vào cho đầy. nhóm Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên. nhóm người Một nhóm gồm nhiều người trở lên. nhóm từ Là một nhóm gồm nhiều từ. nhơn Nhân, người (cách nói của người miền Nam, như nhơn dân). nhộn Ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên. nhờn Trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm. nhọn Có đầu nhỏ như mũi kim. nhộn nhịp Tấp nập đi lại. nhộng Sâu bọ thời kì nằm trong kén. nhớp Bẩn thỉu dính ướt. nhốt Giữ con vật trong lồng, trong cũi. nhót Lấy vụng một vật nhỏ (thtục). nhớt Có chất nhầy nhầy. nhừ Nói thức ăn chín kỹ. nhu Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp. như Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. nhú Mới đâm lên, mới thò ra. nhủ Dặn dò ân cần. nhu cầu Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội. như không Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường. nhu mì Hiền lành, nết na. như nhau Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương...