Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhòe
Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ.
nhồi
Nhét vào cho đầy.
nhóm
Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.
nhóm người
Một nhóm gồm nhiều người trở lên.
nhóm từ
Là một nhóm gồm nhiều từ.
nhơn
Nhân, người (cách nói của người miền Nam, như nhơn dân).
nhộn
Ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.
nhờn
Trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm.
nhọn
Có đầu nhỏ như mũi kim.
nhộn nhịp
Tấp nập đi lại.
nhộng
Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
nhớp
Bẩn thỉu dính ướt.
nhốt
Giữ con vật trong lồng, trong cũi.
nhót
Lấy vụng một vật nhỏ (thtục).
nhớt
Có chất nhầy nhầy.
nhừ
Nói thức ăn chín kỹ.
nhu
Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp.
như
Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.
nhú
Mới đâm lên, mới thò ra.
nhủ
Dặn dò ân cần.
nhu cầu
Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.
như không
Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.
nhu mì
Hiền lành, nết na.
như nhau
Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương...