Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhu nhược
Mềm yếu, thiếu cương quyết.
như quả
Nếu đúng như thế.
như sau
Kể ra đây.
như thế
Đúng như việc ấy.
như thường
Như bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.
như tuồng
Có vẻ như, dường như.
như vậy
Như thế, giống như điều vừa nói.
như ý
Hợp với sự mong mỏi của mình.
nhựa
Chất dính do một số cây tiết ra.
nhuận
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.
nhục
Điều xấu xa đau khổ.
nhức
Nói màu đen nhánh.
nhục nhã
Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn.
nhức nhối
Nhức dai dẳng.
nhức óc
Có cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.
nhúm
Số ít người.
nhũn
Mềm lắm.
nhún
Co người lại để lấy đà.
nhún nhường
Chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.
nhung
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
nhưng
Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.
những
Hằng, luôn luôn.
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
những ai
Bất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).