Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nhu nhược Mềm yếu, thiếu cương quyết. như quả Nếu đúng như thế. như sau Kể ra đây. như thế Đúng như việc ấy. như thường Như bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả. như tuồng Có vẻ như, dường như. như vậy Như thế, giống như điều vừa nói. như ý Hợp với sự mong mỏi của mình. nhựa Chất dính do một số cây tiết ra. nhuận Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có. nhục Điều xấu xa đau khổ. nhức Nói màu đen nhánh. nhục nhã Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn. nhức nhối Nhức dai dẳng. nhức óc Có cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ. nhúm Số ít người. nhũn Mềm lắm. nhún Co người lại để lấy đà. nhún nhường Chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp. nhung Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ. nhưng Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau. những Hằng, luôn luôn. nhũng Quấy rối, quấy rầy. những ai Bất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).