Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

những như Về phần, còn như. nhược Mệt nhọc. nhuốc Xấu xa. nhược điểm Chỗ kém, chỗ yếu. nhuộm Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật. nhượng Để lại cho người khác một vật của mình. nhường Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn. nhượng bộ Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết. nhường lại Để lại thứ mình đang có gì cho người khác. nhường nhịn Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém. nhút Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua. nhụt Nói dao kéo cùn, không còn sắc nữa. nhút nhát Nhát, hay rụt rè, sợ sệt. nhụy Bộ phận sinh sản cái của hoa. nhuyễn Mềm nát. nhuyễn thể Loài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi. ni Ph. Nay. nỉ Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang. nỉ non Nói nhỏ những chuyện tâm sự, tỉ tê. nia Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng. niềm Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực. niệm Đọc lẩm nhẩm trong mồm. niềm tin Sự tin tưởng. niềm vui Là từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng.