Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
những như
Về phần, còn như.
nhược
Mệt nhọc.
nhuốc
Xấu xa.
nhược điểm
Chỗ kém, chỗ yếu.
nhuộm
Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.
nhượng
Để lại cho người khác một vật của mình.
nhường
Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn.
nhượng bộ
Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
nhường lại
Để lại thứ mình đang có gì cho người khác.
nhường nhịn
Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém.
nhút
Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.
nhụt
Nói dao kéo cùn, không còn sắc nữa.
nhút nhát
Nhát, hay rụt rè, sợ sệt.
nhụy
Bộ phận sinh sản cái của hoa.
nhuyễn
Mềm nát.
nhuyễn thể
Loài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi.
ni
Ph. Nay.
nỉ
Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.
nỉ non
Nói nhỏ những chuyện tâm sự, tỉ tê.
nia
Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng.
niềm
Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực.
niệm
Đọc lẩm nhẩm trong mồm.
niềm tin
Sự tin tưởng.
niềm vui
Là từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng.