Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

niên đại Thời đại, năm tháng trong lịch sử. niêu Nồi nhỏ. ninh Nấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ. nịnh Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng. nịnh hót Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi. nịnh nọt Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng. nịt Buộc chặt. nít Chai con đựng rượu. níu Nắm mà kéo lại, kéo xuống. nọ Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này. nỏ Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn. nõ Cuống ăn sâu vào trong quả. nơ Tha đi. nổ Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng. nợ Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả. nô Chơi nghịch. nộ Giận dữ (cách nói Hán Việt, như phẫn nộ). no Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ. nó Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến. nở Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở. nỡ Đang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường. no ấm Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống. nợ đời Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội. no đủ Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.