Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
niên đại
Thời đại, năm tháng trong lịch sử.
niêu
Nồi nhỏ.
ninh
Nấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ.
nịnh
Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
nịnh hót
Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi.
nịnh nọt
Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
nịt
Buộc chặt.
nít
Chai con đựng rượu.
níu
Nắm mà kéo lại, kéo xuống.
nọ
Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.
nỏ
Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn.
nõ
Cuống ăn sâu vào trong quả.
nơ
Tha đi.
nổ
Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
nợ
Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
nô
Chơi nghịch.
nộ
Giận dữ (cách nói Hán Việt, như phẫn nộ).
no
Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.
nó
Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.
nở
Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.
nỡ
Đang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.
no ấm
Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.
nợ đời
Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.
no đủ
Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.