Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nô đùa
Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ.
nở hoa
Thêm tươi đẹp.
nô lệ
Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.
nỗ lực
Ráng hết sức.
nợ nần
Nợ nói chung.
no nê
No nói chung.
nô nức
Đua nhau, háo hức.
nở rộ
Nở đều khắp cả loạt.
no xôi chán chè
Ví cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.
noãn
Bộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.
nọc
Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc.
nóc
Phần ở trên cao nhất của vật gì cao.
nới
Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.
nơi
Phần không gian được xác định rõ ràng.
noi
Đi theo.
nối
Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.
nội
Trong nước.
nỗi
Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.
nòi
Rất thạo (thtục).
nói
Phát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản.
nôi
Đồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm.
nồi
Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.
nổi
Nhô lên.
nổi bật
Nổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.