Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nô đùa Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ. nở hoa Thêm tươi đẹp. nô lệ Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ. nỗ lực Ráng hết sức. nợ nần Nợ nói chung. no nê No nói chung. nô nức Đua nhau, háo hức. nở rộ Nở đều khắp cả loạt. no xôi chán chè Ví cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán. noãn Bộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt. nọc Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc. nóc Phần ở trên cao nhất của vật gì cao. nới Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật. nơi Phần không gian được xác định rõ ràng. noi Đi theo. nối Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục. nội Trong nước. nỗi Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực. nòi Rất thạo (thtục). nói Phát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản. nôi Đồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm. nồi Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại. nổi Nhô lên. nổi bật Nổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.