Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nói bậy Nói điều không đúng, không hay, không nên nói. nội bộ Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan. nơi chốn Như địa điểm (có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa) nói chung Tỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ. nói chuyện Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe. nồi cơm Thiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm. nổi danh Vang tiếng tăm đi nhiều nơi. nói dối Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì. nội dung Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện. nổi giận Phát ra cơn tức giận. nòi giống Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc. nói khéo Nói chỉ cốt cho người ta vui lòng. nói khó Giãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp. nói khoác Khoe khoang những cái mình không có. nói không Bịa chuyện để nói xấu hay buộc tội. nói lên Biểu lộ rõ rệt. nối liền Làm cho không cách quãng. nỗi lòng Tâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng. nội lực Nguồn sức mạnh, tiềm năng hoặc khả năng tiềm ẩn ở bên trong của một người, một tổ chức hoặc một sự vật. nói miệng Nói bằng lời, không viết ra giấy. nói mò Nói một cách hú họa, không có căn cứ. nói năng Nói để giao tiếp (nói khái quát). nói ngang Nói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận. nói ngọt Nói dịu dàng.