Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nói bậy
Nói điều không đúng, không hay, không nên nói.
nội bộ
Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.
nơi chốn
Như địa điểm (có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa)
nói chung
Tỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ.
nói chuyện
Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe.
nồi cơm
Thiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm.
nổi danh
Vang tiếng tăm đi nhiều nơi.
nói dối
Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.
nội dung
Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.
nổi giận
Phát ra cơn tức giận.
nòi giống
Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.
nói khéo
Nói chỉ cốt cho người ta vui lòng.
nói khó
Giãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.
nói khoác
Khoe khoang những cái mình không có.
nói không
Bịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.
nói lên
Biểu lộ rõ rệt.
nối liền
Làm cho không cách quãng.
nỗi lòng
Tâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng.
nội lực
Nguồn sức mạnh, tiềm năng hoặc khả năng tiềm ẩn ở bên trong của một người, một tổ chức hoặc một sự vật.
nói miệng
Nói bằng lời, không viết ra giấy.
nói mò
Nói một cách hú họa, không có căn cứ.
nói năng
Nói để giao tiếp (nói khái quát).
nói ngang
Nói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận.
nói ngọt
Nói dịu dàng.