Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nói nhỏ
Nói riêng với nhau.
nỗi niềm
Mối tâm sự riêng.
nơi nơi
Khắp mọi chỗ.
nơi ở
Là chỗ để ai đó sinh sống và ở.
nồi rang
Nồi thường bằng đất, dùng để rang khô.
nói riêng
Tổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể.
nói sai
Nói vu vơ, không đúng sự thật.
nói suông
Nói mà không làm.
nội tại
Ở bên trong sự vật.
nội tâm
Nội dung tâm trạng.
nội tạng
Các bộ phận bên trong cơ thể như tim, gan, phổi, dạ dày.
nói thẳng
Nói trực tiếp với người mình muốn nói.
nội thành
Khu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.
nói thật
Nói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.
noi theo
Đi theo.
nổi tiếng
Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
nối tiếp
Một sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.
nói tới
Hành động nói ra một cái gì đó.
nội trợ
Lo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.
nói tục
Nói những điều thô bỉ.
nói vu vơ
Nói không đâu vào đâu những điều mơ hồ.
nói xấu
Rêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.
nom
Săn sóc.
nồm
Ẩm thấp vì gió nồm.