Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nôm
Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm.
nón
Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.
non
Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
nôn
Nóng ruột.
nõn
Búp non.
nõn nà
Đẹp mơn mởn.
nôn nao
Có cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.
non non
Hơi dưới mức thường.
nôn nóng
Nóng ruột.
non nớt
Chưa đủ lớn.
non nước
Sông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc.
nón quai thao
Nón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.
non sông
Đất nước.
nóng
Tính cách bị kích động, dễ có phản ứng bạo lực.
nống
Làm cho hăng lên.
nong
Lèn một vật vào trong một vật khác để làm cho vật thứ hai này rộng ra.
nồng
Có vị hăng như vôi tôi.
nông
Nghề làm ruộng.
nòng
Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra.
nóng bức
Nói trời nóng làm cho khó chịu.
nông cạn
Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.
nông cụ
Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.
nông dân
Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
nồng độ
Tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.