Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nôm Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm. nón Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng. non Mới mọc, mới sinh, ít tuổi. nôn Nóng ruột. nõn Búp non. nõn nà Đẹp mơn mởn. nôn nao Có cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn. non non Hơi dưới mức thường. nôn nóng Nóng ruột. non nớt Chưa đủ lớn. non nước Sông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc. nón quai thao Nón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua. non sông Đất nước. nóng Tính cách bị kích động, dễ có phản ứng bạo lực. nống Làm cho hăng lên. nong Lèn một vật vào trong một vật khác để làm cho vật thứ hai này rộng ra. nồng Có vị hăng như vôi tôi. nông Nghề làm ruộng. nòng Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra. nóng bức Nói trời nóng làm cho khó chịu. nông cạn Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc. nông cụ Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v. nông dân Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy. nồng độ Tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.