Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nồng hậu Nồng nhiệt và thắm thiết. nóng lòng Cảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu. nồng nặc Có mùi rất hăng bốc mạnh lên. nồng nàn Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên. nóng nảy Có tính hay cáu gắt. nông nghiệp Ngành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính p... nòng nọc Nhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình. nông nổi Hời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài. nóng nực Nói trời nóng làm cho khó chịu. nông sản Sản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai. nồng thắm Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên. nông thôn Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị. nóng vội Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay. nốt Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc. nữ Người thuộc giống cái; phân biệt với nam. nụ Búp hoa chưa nở. nụ cười Cái cười chúm chím, không hé môi. nữ giới Phụ nữ nói chung. nứa Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên. nữa Chưa thôi. nửa Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau m... nửa chừng Chưa hết hẳn, chưa trọn vẹn. nửa đêm Giữa đêm. nữa là L. Huống chi.