Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nồng hậu
Nồng nhiệt và thắm thiết.
nóng lòng
Cảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.
nồng nặc
Có mùi rất hăng bốc mạnh lên.
nồng nàn
Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
nóng nảy
Có tính hay cáu gắt.
nông nghiệp
Ngành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính p...
nòng nọc
Nhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.
nông nổi
Hời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.
nóng nực
Nói trời nóng làm cho khó chịu.
nông sản
Sản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai.
nồng thắm
Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
nông thôn
Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.
nóng vội
Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay.
nốt
Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.
nữ
Người thuộc giống cái; phân biệt với nam.
nụ
Búp hoa chưa nở.
nụ cười
Cái cười chúm chím, không hé môi.
nữ giới
Phụ nữ nói chung.
nứa
Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên.
nữa
Chưa thôi.
nửa
Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau m...
nửa chừng
Chưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.
nửa đêm
Giữa đêm.
nữa là
L. Huống chi.