Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nửa mùa Lèm nhèm, không ra trò. nức Bốc lên, tỏa ra. nực Nóng bức. nục Nói chín lắm. nực cười Khó nhịn cười; đáng chê bai. nức danh Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi. nức tiếng Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi. núi Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp. núi non Núi (nói khái quát) núi rừng Núi và rừng (nói khái quát). núi sông Đất nước. núng Suy yếu đến mức nguy hiểm. nung Đốt bằng nhiệt độ cao. nung nấu Gây một sức nóng rất lớn. nuộc Vòng dây buộc. nước Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v. nước biển Hỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất. nước cái Chất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa. nước cấp Nguồn nước sau khi trải qua xử lý của các nhà máy hoặc trạm bơm. nước chảy đá mòn Ví trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn). nước chảy hoa trôi Hoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người. nước da Màu sắc của da người. nước dừa Một loại chất lỏng chứa bên trong quả dừa. nước đá Nước đông cứng do đã làm lạnh.