Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nửa mùa
Lèm nhèm, không ra trò.
nức
Bốc lên, tỏa ra.
nực
Nóng bức.
nục
Nói chín lắm.
nực cười
Khó nhịn cười; đáng chê bai.
nức danh
Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
nức tiếng
Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
núi
Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.
núi non
Núi (nói khái quát)
núi rừng
Núi và rừng (nói khái quát).
núi sông
Đất nước.
núng
Suy yếu đến mức nguy hiểm.
nung
Đốt bằng nhiệt độ cao.
nung nấu
Gây một sức nóng rất lớn.
nuộc
Vòng dây buộc.
nước
Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.
nước biển
Hỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.
nước cái
Chất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa.
nước cấp
Nguồn nước sau khi trải qua xử lý của các nhà máy hoặc trạm bơm.
nước chảy đá mòn
Ví trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn).
nước chảy hoa trôi
Hoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.
nước da
Màu sắc của da người.
nước dừa
Một loại chất lỏng chứa bên trong quả dừa.
nước đá
Nước đông cứng do đã làm lạnh.