Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nước đại
Thế ngựa chạy nhanh.
nước đổ đầu vịt
Nói mà người nghe không tiếp thu, chẳng có tác dụng gì.
nước độc
Khí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ).
nước hoa
Nước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.
nước lã
Nước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.
nước lạnh
Nước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.
nước lợ
Nước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.
nước lọc
Nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.
nước lớn
Con nước đang dâng cao.
nước lũ
Nước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.
nước mắm
Chất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.
nước mặn
Nước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.
nước mắt
Nước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.
nước mắt cá sấu
Nước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.
nước màu
Nước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.
nước ngoài
Các quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đến.
nước ngọt
Nước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.
nước non
Kết quả (dùng với ý phủ định).
nước sạch
Nước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.
nước suối
Nguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe.
nước uống
Là bất cứ loại nước nào dùng để uống.
nuôi
Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội).
nuối
Nói người sắp chết ráng sức chờ người thân để trối trăng.
nuôi dạy
Nuôi nấng và dạy dỗ.