Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nước đại Thế ngựa chạy nhanh. nước đổ đầu vịt Nói mà người nghe không tiếp thu, chẳng có tác dụng gì. nước độc Khí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ). nước hoa Nước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm. nước lã Nước tự nhiên như nước mưa, nước giếng. nước lạnh Nước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng. nước lợ Nước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt. nước lọc Nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt. nước lớn Con nước đang dâng cao. nước lũ Nước mưa to ở ngọn nguồn đổ về. nước mắm Chất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm. nước mặn Nước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển. nước mắt Nước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích. nước mắt cá sấu Nước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người. nước màu Nước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng. nước ngoài Các quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đến. nước ngọt Nước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ. nước non Kết quả (dùng với ý phủ định). nước sạch Nước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại. nước suối Nguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe. nước uống Là bất cứ loại nước nào dùng để uống. nuôi Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội). nuối Nói người sắp chết ráng sức chờ người thân để trối trăng. nuôi dạy Nuôi nấng và dạy dỗ.