Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

nuôi dưỡng Nuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung. nuôi lợn Nuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn. nuôi nấng Nuôi sống và chăm nom săn sóc. nườm nượp Nói nhiều người kéo nhau đi lũ lượt. nuông Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, sai trái. nương Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ. nường Nàng (cách nói cũ, chỉ người con gái). nướng Để trên than cháy cho chín. nuông chiều Chiều theo ý muốn một cách quá đáng. nương nhờ Dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát) nương tựa Cậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát) nuốt Làm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ). nứt Có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày. nút Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. ô Khoảng có những hình vuông đều kề nhau. ổ Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ. ơ Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. ó Trgt Kêu ầm ĩ. ờ Tỏ sự đồng ý. ở Lưu lại, không rời đi đâu. ố Bị hoen bẩn. ồ Như ùa. ổ cắm Bộ phận dùng để cắm phích điện. ô danh Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.