Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nuôi dưỡng
Nuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.
nuôi lợn
Nuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.
nuôi nấng
Nuôi sống và chăm nom săn sóc.
nườm nượp
Nói nhiều người kéo nhau đi lũ lượt.
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, sai trái.
nương
Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ.
nường
Nàng (cách nói cũ, chỉ người con gái).
nướng
Để trên than cháy cho chín.
nuông chiều
Chiều theo ý muốn một cách quá đáng.
nương nhờ
Dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)
nương tựa
Cậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát)
nuốt
Làm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ).
nứt
Có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày.
nút
Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.
ô
Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.
ổ
Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ.
ơ
Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.
ó
Trgt Kêu ầm ĩ.
ờ
Tỏ sự đồng ý.
ở
Lưu lại, không rời đi đâu.
ố
Bị hoen bẩn.
ồ
Như ùa.
ổ cắm
Bộ phận dùng để cắm phích điện.
ô danh
Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.