Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ở đợ Đi làm công hầu hạ nhà nào. ở đời Sống trên đời. ở không Ngồi không, không làm việc gì. ô kìa Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ. ở lại Còn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi. ở lỗ Sống trong hang động như người thời nguyên thủy. ô tô Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó. ô uế Nhơ nhớp. òa Đột nhiên bật lên thành tiếng thật to. oách Có vẻ bảnh bao. oái Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột. oai Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục. oai hùng ^((xem từ nguyên 1)) Mạnh và đáng kính nể. oai nghiêm Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính. oai oái Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột. oái oăm Khó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức. oai phong Có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể. oằn Cong xuống vì bị đè nặng. oản Xôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng. oán Căm giận người đã làm hại mình. oan Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí. oan gia Kẻ thù. oán giận Căm giận, uất ức tột độ. oán hận Căm thù và tức giận.