Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ở đợ
Đi làm công hầu hạ nhà nào.
ở đời
Sống trên đời.
ở không
Ngồi không, không làm việc gì.
ô kìa
Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.
ở lại
Còn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.
ở lỗ
Sống trong hang động như người thời nguyên thủy.
ô tô
Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
ô uế
Nhơ nhớp.
òa
Đột nhiên bật lên thành tiếng thật to.
oách
Có vẻ bảnh bao.
oái
Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột.
oai
Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.
oai hùng
^((xem từ nguyên 1)) Mạnh và đáng kính nể.
oai nghiêm
Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
oai oái
Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.
oái oăm
Khó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức.
oai phong
Có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể.
oằn
Cong xuống vì bị đè nặng.
oản
Xôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng.
oán
Căm giận người đã làm hại mình.
oan
Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.
oan gia
Kẻ thù.
oán giận
Căm giận, uất ức tột độ.
oán hận
Căm thù và tức giận.