Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

oan nghiệt Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ. oán trách Tức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc. oan trái Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ. oan ức Oan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa. oan uổng Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí. oanh Chim hoàng oanh, loài chim nhỏ lông vàng, hót hay. oanh liệt Lẫy lừng, vang dội. ốc Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được. óc Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật. ốc nhồi Ốc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng. oi Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được. ối Thuộc về những màng bọc thai. ơi Tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới. ổi Loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt. ôi Bắt đầu có mùi, sắp thiu. oi bức Nóng bức khiến người ta khó chịu. ơi là Tổ hợp biểu thị một cảm xúc mạnh mẽ của người nói, do chịu tác động trực tiếp của một tính chất nào đó ở mức độ đặc biệt cao. ốm Mắc bệnh. ôm Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. om Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. ôm ấp Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết. ôm chân Nịnh nọt để cầu lợi. ốm đau Ốm (nói khái quát). ôm đồm Tham lam làm nhiều việc trong một lúc.