Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
om sòm
Ầm ĩ, náo động, với nhiều âm, giọng điệu xen lẫn vào nhau.
ốm yếu
Như đau ốm.
ổn
Êm thuận, không có gì vướng mắc.
ôn
Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua.
ồn
Có nhiều âm thanh, tiếng động làm cho khó chịu.
ơn
Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp.
ồn ào
Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn.
ổn định
Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể.
ỏn ẻn
Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ.
ôn hòa
Điềm đạm, không nóng nảy.
ơn huệ
Điều tốt, sự giúp đỡ mà người khác dành cho mình.
ơn nghĩa
Tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.
ôn tập
Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.
ổn thỏa
Ở một tình trạng khiến mọi người hài lòng.
ỏng
Nói bụng phình ra.
ông
Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
ong
Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
óng
Mượt và bóng.
ống
Vật hình trụ và dài, trong rỗng.
óng ả
Bóng mượt và mềm mại.
óng ánh
Mượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.
ông bà
Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.
ông cha
Tổ tiên.
ống chân
Phần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.