Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

om sòm Ầm ĩ, náo động, với nhiều âm, giọng điệu xen lẫn vào nhau. ốm yếu Như đau ốm. ổn Êm thuận, không có gì vướng mắc. ôn Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua. ồn Có nhiều âm thanh, tiếng động làm cho khó chịu. ơn Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp. ồn ào Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn. ổn định Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể. ỏn ẻn Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ. ôn hòa Điềm đạm, không nóng nảy. ơn huệ Điều tốt, sự giúp đỡ mà người khác dành cho mình. ơn nghĩa Tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau. ôn tập Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. ổn thỏa Ở một tình trạng khiến mọi người hài lòng. ỏng Nói bụng phình ra. ông Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình. ong Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật. óng Mượt và bóng. ống Vật hình trụ và dài, trong rỗng. óng ả Bóng mượt và mềm mại. óng ánh Mượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh. ông bà Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại. ông cha Tổ tiên. ống chân Phần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.