Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ông cụ Người đàn ông đã già. ống dẫn Ống để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác. ông già Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật. ông hoàng Hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng. ông lão Người đàn ông đã nhiều tuổi. ong mật Ong nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp. ông ngoại Bố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu. ông nội Bố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu. óng óng Nhộn nhịp. ông tơ Người có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín. ông tơ bà nguyệt Vị thần se duyên vợ chồng trong truyện dân gian. ông trời Người sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng. ông vải Ông bà, tổ tiên. ốp Áp vào. ớt Cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị. oxy hóa Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của oxy hoá.. pa nô Tranh vẽ, tranh phù điêu hoặc bảng biển được đóng khung, thường được treo ở nơi công cộng với mục đích tuyên truyền, quảng cáo. pha Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học. phá Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị. phà Thở mạnh ra qua đường miệng. phá cỗ Chia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn. phá gia Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản. phá gia chi tử Đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng. phá hoại Làm cho hỏng, cho thất bại.