Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ông cụ
Người đàn ông đã già.
ống dẫn
Ống để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.
ông già
Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.
ông hoàng
Hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.
ông lão
Người đàn ông đã nhiều tuổi.
ong mật
Ong nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp.
ông ngoại
Bố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
ông nội
Bố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
óng óng
Nhộn nhịp.
ông tơ
Người có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín.
ông tơ bà nguyệt
Vị thần se duyên vợ chồng trong truyện dân gian.
ông trời
Người sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.
ông vải
Ông bà, tổ tiên.
ốp
Áp vào.
ớt
Cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị.
oxy hóa
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của oxy hoá..
pa nô
Tranh vẽ, tranh phù điêu hoặc bảng biển được đóng khung, thường được treo ở nơi công cộng với mục đích tuyên truyền, quảng cáo.
pha
Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.
phá
Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.
phà
Thở mạnh ra qua đường miệng.
phá cỗ
Chia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.
phá gia
Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.
phá gia chi tử
Đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.
phá hoại
Làm cho hỏng, cho thất bại.