Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phá hủy Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại. phá nước Bị lở vì chưa quen khí hậu. phá phách Phá lung tung, bừa bãi (nói khái quát). phá sản Hoàn toàn thất bại. pha tạp Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng. phá vỡ Làm cho tan vỡ. phác Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười. phách Cách làm riêng của từng người. phách lạc hồn xiêu Do chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm. phai Không còn giữ nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị ban đầu. Vải bị phai màu. Chè đã phai hương. phải Đúng, phù hợp. phái Cử đi làm một công tác gì. phải biết Ở mức độ cao. phải chăng Vừa vừa, ở mức thường. phải đạo Hợp với đạo lí. phải điều Đúng mức, hợp lẽ phải. phải đũa Bị lây tính xấu. phải lẽ Hợp điều thông thường, hợp lý. phai mờ Mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí. phai nhạt Mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét. phải tội Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín. phải trái Phải và trái (nói khái quát). phẩm Các chất dùng để nhuộm màu nói chung. phàm Tâm thường, trái với thanh cao.