Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phá hủy
Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
phá nước
Bị lở vì chưa quen khí hậu.
phá phách
Phá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).
phá sản
Hoàn toàn thất bại.
pha tạp
Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.
phá vỡ
Làm cho tan vỡ.
phác
Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười.
phách
Cách làm riêng của từng người.
phách lạc hồn xiêu
Do chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
phai
Không còn giữ nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị ban đầu. Vải bị phai màu. Chè đã phai hương.
phải
Đúng, phù hợp.
phái
Cử đi làm một công tác gì.
phải biết
Ở mức độ cao.
phải chăng
Vừa vừa, ở mức thường.
phải đạo
Hợp với đạo lí.
phải điều
Đúng mức, hợp lẽ phải.
phải đũa
Bị lây tính xấu.
phải lẽ
Hợp điều thông thường, hợp lý.
phai mờ
Mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí.
phai nhạt
Mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét.
phải tội
Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín.
phải trái
Phải và trái (nói khái quát).
phẩm
Các chất dùng để nhuộm màu nói chung.
phàm
Tâm thường, trái với thanh cao.