Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phạm
Chạm đến.
phẩm cách
Giá trị của con người về mặt đạo đức.
phẩm chất
Tư cách đạo đức.
phẩm giá
Giá trị của con người về mặt đạo đức.
phẩm hạnh
Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).
phạm luật
Làm trái với lệ luật.
phạm pháp
Làm điều pháp luật cấm.
phàm phu
Kẻ thô lỗ tục tằn.
phẩm phục
Quần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc.
phạm tội
Hành động trái với pháp luật.
phạm vi
Khuôn khổ giới hạn một hoạt động.
phấn
Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
phán
Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ.
phần
Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác.
phẫn
Cái vung.
phận
Cương vị, địa vị.
phân
Chất dùng để bón cây.
phản
Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình.
phản ánh
Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó.
phận bạc
Chính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh.
phân biệt
Nhận biết sự khác nhau.
phân bố
Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.
phản bội
Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi...
phân bón
Phân dùng để bón cây (nói khái quát).