Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phạm Chạm đến. phẩm cách Giá trị của con người về mặt đạo đức. phẩm chất Tư cách đạo đức. phẩm giá Giá trị của con người về mặt đạo đức. phẩm hạnh Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ). phạm luật Làm trái với lệ luật. phạm pháp Làm điều pháp luật cấm. phàm phu Kẻ thô lỗ tục tằn. phẩm phục Quần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc. phạm tội Hành động trái với pháp luật. phạm vi Khuôn khổ giới hạn một hoạt động. phấn Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da. phán Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ. phần Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác. phẫn Cái vung. phận Cương vị, địa vị. phân Chất dùng để bón cây. phản Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình. phản ánh Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó. phận bạc Chính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh. phân biệt Nhận biết sự khác nhau. phân bố Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu. phản bội Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi... phân bón Phân dùng để bón cây (nói khái quát).