Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phân cấp
Phân ra, chia thành các cấp, các hạng.
phân chia
Chia ra thành nhiều phần.
phản chiếu
Nói ánh sáng được chiếu hắt lại.
phân công
Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó.
phần cứng
Tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.
phấn đấu
Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.
phân định
Chia ra và xác định.
phán đoán
Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.
phản hồi
Trở về.
phần hồn
Những cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo.
phản kháng
Không theo và chống lại.
phân loại
Chia ra từng loài.
phần lớn
Số tương đối lớn trong một số người hay vật.
phân ly
Chia lìa nhau ra.
phân minh
Rõ ràng và dứt khoát.
phàn nàn
Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.
phần nào
Đến một mức độ nào.
phẫn nộ
Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.
phần phật
Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.
phân phối
Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing.
phản quốc
Phản lại Tổ quốc.
phân số
Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy.
phận sự
Việc về phần mình phải làm.
phân tâm
Không có tập trung.