Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phân cấp Phân ra, chia thành các cấp, các hạng. phân chia Chia ra thành nhiều phần. phản chiếu Nói ánh sáng được chiếu hắt lại. phân công Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó. phần cứng Tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm. phấn đấu Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp. phân định Chia ra và xác định. phán đoán Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh. phản hồi Trở về. phần hồn Những cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo. phản kháng Không theo và chống lại. phân loại Chia ra từng loài. phần lớn Số tương đối lớn trong một số người hay vật. phân ly Chia lìa nhau ra. phân minh Rõ ràng và dứt khoát. phàn nàn Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội. phần nào Đến một mức độ nào. phẫn nộ Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động. phần phật Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào. phân phối Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing. phản quốc Phản lại Tổ quốc. phân số Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy. phận sự Việc về phần mình phải làm. phân tâm Không có tập trung.