Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phân tán Chia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi. phân tích Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu. phần trăm Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %). phản ứng Tham gia vào một phản ứng hoá học. phân vân Nghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào. phần việc Việc thuộc phận sự mình phải làm. phân xanh Lá tươi vùi xuống đất để bón cây. phán xét Xem xét và đánh giá, có tính chất quyết định. phẳng Bằng, đều trên bề mặt. phẳng lặng Yên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường. phảng phất Hơi giống. phanh Mở rộng ra. pháo Súng đại bác. phao Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước. phao câu Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim. pháo đài Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương. pháp Quy tắc, luật định. pháp luật Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phả... pháp nhân Có tư cách đối với pháp luật như một cá nhân. pháp quy Quy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh. phắt Ngay và nhanh. phất Giơ lên và đưa đi đưa lại. phát Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt. phạt Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.