Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phân tán
Chia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.
phân tích
Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.
phần trăm
Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %).
phản ứng
Tham gia vào một phản ứng hoá học.
phân vân
Nghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.
phần việc
Việc thuộc phận sự mình phải làm.
phân xanh
Lá tươi vùi xuống đất để bón cây.
phán xét
Xem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.
phẳng
Bằng, đều trên bề mặt.
phẳng lặng
Yên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.
phảng phất
Hơi giống.
phanh
Mở rộng ra.
pháo
Súng đại bác.
phao
Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
phao câu
Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.
pháo đài
Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.
pháp
Quy tắc, luật định.
pháp luật
Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phả...
pháp nhân
Có tư cách đối với pháp luật như một cá nhân.
pháp quy
Quy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh.
phắt
Ngay và nhanh.
phất
Giơ lên và đưa đi đưa lại.
phát
Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt.
phạt
Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.