Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phát biểu
Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.
phát đạt
Giàu có, hưng thịnh lên.
phát động
Thúc đẩy hành động.
phát hành
Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.
phát hiện
Tìm ra cái mà chưa ai biết.
phát huy
Làm tỏa ra tác dụng tốt.
phất phơ
Chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ.
phát sinh
Bắt đầu sinh ra.
phát thanh
Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.
phát thanh viên
Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.
phát triển
Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.
phẩy
Quạt nhẹ.
phe
Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.
phê
Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá.
phế
Bỏ đi, không dùng nữa.
phê bình
Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm.
phế nang
Túi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide t...
phê phán
Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.
phe phẩy
Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.
phen
Lần, lượt.
phèn
Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
phèo
Phòi ra, sùi ra.
phép
Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.
phép chia
Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số...