Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phát biểu Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó. phát đạt Giàu có, hưng thịnh lên. phát động Thúc đẩy hành động. phát hành Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm. phát hiện Tìm ra cái mà chưa ai biết. phát huy Làm tỏa ra tác dụng tốt. phất phơ Chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ. phát sinh Bắt đầu sinh ra. phát thanh Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh. phát thanh viên Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình. phát triển Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh. phẩy Quạt nhẹ. phe Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác. phê Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá. phế Bỏ đi, không dùng nữa. phê bình Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm. phế nang Túi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide t... phê phán Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở. phe phẩy Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung. phen Lần, lượt. phèn Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. phèo Phòi ra, sùi ra. phép Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể. phép chia Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số...