Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phép cộng
Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị ha...
phép lạ
Điều kỳ diệu, khác thường mà người ta tin là có phép màu.
phép nhân
Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích s...
phép tính
Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.
phép trừ
Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ h...
phép vua
Pháp luật do triều đình phong kiến đặt ra.
phết
Bôi và miết cho đều.
phễu
Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.
phỉ
Giặc cướp.
phi
Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.
phì
Phun ra, bật ra, cho thoát ra.
phí
Làm mất đi một cách vô ích.
phỉ chí
Thỏa mãn đầy đủ ý muốn.
phi công
Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.
phí hoài
Để mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.
phì nhiêu
Màu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.
phí phạm
Biến âm của "phí phạn".
phi pháp
Trái với pháp luật.
phi thường
Đặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.
phía
Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy c...
phía sau
Là từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.
phía trước
Dùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.
phiếm
Ph. Không thiết thực, không có mục đích.
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.