Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phiền
Quấy rầy do nhờ vả điều gì đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc gì). Tự làm lấy, không muốn đến ai. Phiền anh chuyển...
phiến
Vật hình khối thường vuông vắn.
phiến diện
Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.
phiền hà
Gây rắc rối, phức tạp cho người khác.
phiến lá
Phần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục.
phiền lòng
Buồn bực trong lòng.
phiền muộn
Buồn rầu.
phiền não
Buồn khổ lắm.
phiền phức
Phức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.
phiền toái
Vụn vặt lôi thôi.
phiếu
Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.
phiêu bạt
Trôi giạt nay đây mai đó.
phim
Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.
phim hoạt hình
Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang...
phơ
Nói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn.
phố
Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.
pho
Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.
phổ
Trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sử...
phó
Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.
phô
Bày ra để khoe.
phổ biến
Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.
phó mặc
Giao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.
phô trương
Bày ra để trang hoàng bề ngoài.
phơi
Rải ra, chăng lên cho khô.