Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phiền Quấy rầy do nhờ vả điều gì đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc gì). Tự làm lấy, không muốn đến ai. Phiền anh chuyển... phiến Vật hình khối thường vuông vắn. phiến diện Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ. phiền hà Gây rắc rối, phức tạp cho người khác. phiến lá Phần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục. phiền lòng Buồn bực trong lòng. phiền muộn Buồn rầu. phiền não Buồn khổ lắm. phiền phức Phức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác. phiền toái Vụn vặt lôi thôi. phiếu Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó. phiêu bạt Trôi giạt nay đây mai đó. phim Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh. phim hoạt hình Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang... phơ Nói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn. phố Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa. pho Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận. phổ Trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sử... phó Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó. phô Bày ra để khoe. phổ biến Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. phó mặc Giao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa. phô trương Bày ra để trang hoàng bề ngoài. phơi Rải ra, chăng lên cho khô.