Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phới Dụng cụ dùng để đánh trứng. phổi Cơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí. phổi bò Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm. phối hợp Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung. phơi phới Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn. phồn Giống, thứ hạng. phồn hoa Ồn ào và xa hoa. phỏng Bắt chước. phồng Căng tròn và to ra. phóng Rập theo mẫu có sẵn. phòng Buồng lớn. phong Ban, cấp chức tước, đất đai. phong ba Sóng gió, có nhiều thay đổi lớn. phong cách Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài ha... phong cảnh Những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát) phòng chống Phòng bị trước và sẵn sàng chống lại. phóng đại Làm phồng to cho có vẻ quan trọng. phóng điện Cho dòng điện chạy ra. phỏng đoán Đoán trên căn cứ không thật vững chắc. phòng khi Đề phòng lúc gặp điều không may. phóng khoáng Không chịu những sự bó buộc vụn vặt. phong kiến Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát). phong lưu Có những cử chỉ lịch sự. phong nhã Có dáng dấp thanh tao.