Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phới
Dụng cụ dùng để đánh trứng.
phổi
Cơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí.
phổi bò
Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm.
phối hợp
Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.
phơi phới
Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
phồn
Giống, thứ hạng.
phồn hoa
Ồn ào và xa hoa.
phỏng
Bắt chước.
phồng
Căng tròn và to ra.
phóng
Rập theo mẫu có sẵn.
phòng
Buồng lớn.
phong
Ban, cấp chức tước, đất đai.
phong ba
Sóng gió, có nhiều thay đổi lớn.
phong cách
Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài ha...
phong cảnh
Những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)
phòng chống
Phòng bị trước và sẵn sàng chống lại.
phóng đại
Làm phồng to cho có vẻ quan trọng.
phóng điện
Cho dòng điện chạy ra.
phỏng đoán
Đoán trên căn cứ không thật vững chắc.
phòng khi
Đề phòng lúc gặp điều không may.
phóng khoáng
Không chịu những sự bó buộc vụn vặt.
phong kiến
Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).
phong lưu
Có những cử chỉ lịch sự.
phong nhã
Có dáng dấp thanh tao.