Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phong phú Dồi dào đầy đủ. phong thái Phong cách và thái độ. phòng thủ Chuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào. phòng tránh Phòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát) phong trào Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia. phòng trừ Ngăn ngừa và diệt trừ. phong tục Thói quen xã hội của một địa phương, một nước. phớt Nói màu nhạt. phu Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ. phũ Thô bạo đến mức tàn nhẫn. phủ Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ. phú Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh. phụ Giúp đỡ công việc cho người khác. phù Tiếng thổi ở miệng ra. phụ bạc Đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng). phù du Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn. phủ định Bác bỏ, không được công nhận. phụ gia Thêm vào, với tư cách một thành phần phụ. phù hộ Nói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín. phù hợp Khớp đúng với nhau. phụ huynh Người có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em. phủ kín Làm cho không nhìn thấy gì ở dưới. phủ nhận Không thừa nhận; không cho là đúng. phu nhân Vợ vua chư hầu thời phong kiến.