Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phú nông
Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.
phụ nữ
Người thuộc giới nữ.
phú ông
Người đàn ông giàu có (cũ).
phũ phàng
Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm.
phù phiếm
Viển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế.
phú quý
Giàu sang.
phù sa
Đất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.
phụ thuộc
Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài.
phụ tình
Phụ bạc đối với người mà mình đã yêu.
phức
Có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn.
phục
Ẩn nấp chờ thời cơ hành động.
phúc
Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
phúc ấm
Phúc của tổ tiên để lại cho con cháu.
phục cổ
Trở lại cái cũ, chế độ cũ.
phục dịch
Làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.
phúc đức
Hiền lành, hay làm điều tốt cho người khác.
phục hồi
Làm cho những cái đã mất đi lại có cơ trở lại.
phúc lộc
Vận may và của cải.
phục sức
Quần áo mặc và đồ trang sức.
phức tạp
Không đơn giản, rắc rối.
phục vụ
Làm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.
phủi
Gạt nhẹ.
phun
Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.
phụng
Vâng theo.