Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

phùng Phồng ra, làm căng tròn (phùng má). phung Bệnh hủi. phụng dưỡng Chăm sóc nuôi dưỡng người trên. phung phí Sử dụng quá lãng phí. phụng sự Phục vụ hết lòng. phụng thờ Thờ một cách tôn kính. phước Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn. phường Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ). phượng Như phượng hoàng Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim. phương Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến. phương án Bản trình bày dự kiến việc phải làm. phương châm Tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn. phương diện Mặt nào đó được tách ra để xét riêng. phượng hoàng Chim phượng. phương hướng Đường đi về phía nào, đường lối. phương ngữ Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội. phương pháp Lề lối và cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất. phương tây Tên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương. phương thuốc Bài thuốc chữa bệnh. phương tiện Cái dùng để tiến hành công việc gì. phương tiện giao thông Để chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô. phương tiện vận tải Những cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác. phút Khoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ. pin Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.