Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phùng
Phồng ra, làm căng tròn (phùng má).
phung
Bệnh hủi.
phụng dưỡng
Chăm sóc nuôi dưỡng người trên.
phung phí
Sử dụng quá lãng phí.
phụng sự
Phục vụ hết lòng.
phụng thờ
Thờ một cách tôn kính.
phước
Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
phường
Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ).
phượng
Như phượng hoàng Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim.
phương
Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.
phương án
Bản trình bày dự kiến việc phải làm.
phương châm
Tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn.
phương diện
Mặt nào đó được tách ra để xét riêng.
phượng hoàng
Chim phượng.
phương hướng
Đường đi về phía nào, đường lối.
phương ngữ
Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.
phương pháp
Lề lối và cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất.
phương tây
Tên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.
phương thuốc
Bài thuốc chữa bệnh.
phương tiện
Cái dùng để tiến hành công việc gì.
phương tiện giao thông
Để chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.
phương tiện vận tải
Những cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác.
phút
Khoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ.
pin
Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.