Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ruộng lúa Nơi trồng nhiều lúa. ruộng mạ Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ. ruột Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm. ruột để ngoài da Người thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác. ruột gan Lòng dạ; tâm tư. ruột rà Quan hệ giữa những người họ hàng thân thích. ruột thịt Có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ. rượu Đồ uống có chứa cồn. rượu chè Nói người ham uống rượu. rượu sớm trà trưa Chỉ lối sống ăn chơi nhàn rỗi, không lo làm ăn. rượu tăm Rượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm. rượu thuốc Rượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa. rụt Co ngắn lại. rút Lấy từ trong ra. rứt Giật cho rời ra. rút dây động rừng Tục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng. rút gọn Làm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn. rụt rè Tỏ ra e dè không mạnh dạn làm điều muốn làm. ruy băng Là những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác. sà Ngả vào, lăn vào. sa Nói trẻ con chết non. sả Một loại bói cá. sa bồi Đất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít. sa chân Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.