Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ruộng lúa
Nơi trồng nhiều lúa.
ruộng mạ
Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.
ruột
Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.
ruột để ngoài da
Người thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.
ruột gan
Lòng dạ; tâm tư.
ruột rà
Quan hệ giữa những người họ hàng thân thích.
ruột thịt
Có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.
rượu
Đồ uống có chứa cồn.
rượu chè
Nói người ham uống rượu.
rượu sớm trà trưa
Chỉ lối sống ăn chơi nhàn rỗi, không lo làm ăn.
rượu tăm
Rượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.
rượu thuốc
Rượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa.
rụt
Co ngắn lại.
rút
Lấy từ trong ra.
rứt
Giật cho rời ra.
rút dây động rừng
Tục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.
rút gọn
Làm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.
rụt rè
Tỏ ra e dè không mạnh dạn làm điều muốn làm.
ruy băng
Là những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.
sà
Ngả vào, lăn vào.
sa
Nói trẻ con chết non.
sả
Một loại bói cá.
sa bồi
Đất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.
sa chân
Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.