Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thành hình
Được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.
thành hoàng
Vị thần của một làng.
thành khí
Trở nên dụng cụ có thể dùng được.
thành kính
Thành tâm, kính cẩn.
thanh lịch
Thanh nhã và lịch thiệp.
thanh liêm
Trong sạch, không tham ô (cũ).
thành lũy
Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.
thanh minh
Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó.
thành ngữ
Nhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.
thanh nhã
Thanh tao và nhã nhặn.
thánh nhân
Bậc thánh.
thành nhân
Người đã đến tuổi có thể tự lập.
thành phần
Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng ngườ...
thành phố
Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
thành quả
Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.
thành quách
Lớp thành bên trong và bên ngoài.
thanh sắc
Âm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.
thành sự
Nên việc.
thành tài
Trở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tập, rèn luyện)
thanh tao
Thanh lịch và tao nhã.
thanh thản
Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái vì trong lòng không có điều gì phải áy náy, lo nghĩ.
thành thân
Nên người.
thành thạo
Rất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng.
thành thật
Chỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.